越南新娘网欢迎你的访问!

越南新娘网

越南老婆,越南媳妇,越南新娘
越南老婆,越南媳妇,越南新娘

越南新娘网 > 婚恋情感 >

实用越南语 | 旅游越南出入境时,常用越南语口

来源: 越南新娘网 时间:2020-03-06 11:33

Làm thủ tục xuất cảnh 办离境手续

越南老婆

第一部分:常用例句

o 你好,给我看你的护照。

Chào anh, cho tôi xem hộ chiếu của anh.

o 这个。

Vâng.

o 你有几件行李?

Anh có mấy túi hành lí?

o 1件。

1 túi.

o 行李里面有什么东西?

Trong túi có đồ gì?

o 几件衣服而已。

Có mấy bộ quần áo thôi.

o 你是越南人吗?

Anh là người Việt à?

o 对啊。

Vâng.

o 你第一次去中国吗?

Lần đầu anh đi Trung Quốc à?

o 不是,第二次了。

Không phải, hai lần rồi.

o 你去游泳吗?

Anh đi du lịch à?

o 对啊。

Vâng.

o 你海关手续已检查好了。你能走了。

Thủ tục hải quan của anh đã kiểm tra xong, anh đi đươc rồi.

o 谢谢你。

Cám ơn chị.

o 慢走啊。

Anh đi nhé.

 

第二部分:词汇

吃ăn

喜欢thích

饭cơm

水nước

人người

上课đi học

学học

教dạy

要muốn

借mượn

还trả

给đưa

教材giáo trinh

行李hành lí

海关hải quan

手续thủ tục

第三部分:解释

“次”

( cì )

có nghĩa là “ lần, thứ”.

o 我去过中国两次。

Tôi đã đến Trung Quốc hai lần.

第四部分:情景会话

o 你离境去哪儿?

Anh xuất cảnh đi đâu?

o 我坐VN 508飞机,去越南- 河内。

Tôi bay đi Hà Nội – Việt Nam, chuyến bay VN 508.

o 你到26门来办一下出境手续。

Anh đến cửa số 26 làm thủ tục.

o OK.

OK.

o 请给我看你护照和机票…你有几件行李?

Cho tôi xem hộ chiếu và vé máy bay của anh…. Anh có mấy túi hành lí?

o 两件,所有的行李都要过称吗?

Tôi có hai kiện hành lý. Tất cả hành ý đều phải cân à?

o 是的,除了随身行李以外,都要过称。

Vâng, ngoài hành lý xách tay, còn đâu hành lí ký gửi đều phải cân.

o 每个人能托运几公斤行李?

Mỗi người được mang bao nhiêu hành lý?

o 20公斤托运行李,7公斤随身行李。

20kg hành lý kí gửi và 7kg hành lý xách tay.

o 这两件行李我都要托运。

Hai kiện hành lý này tôi đều gửi vận chuyển.

o 行李里面有什么东西?

Hành lý cua anh có đồ gì bên trong?

o 有几件衣服和两双鞋。

Trong đó chỉ có quần áo và hai đôi giày thôi.

o 请先到这边来检查一下。

Xin đợi chút để kiểm tra hành lý…

o 你海关手续已办好,你上飞机是3点45,7号门,27A号码。

Thủ tục hải quan của anh đã kiểm tra xong, anh lên máy bay lúc 3h45, cửa số 7, số ghế 27A.

o 谢谢你。

Cám ơn chị.

  • 越南老婆,越南媳妇,越南新娘
热门资讯